Máy bơm nước giếng khoang Lishiba Quạt hút công nghiệp
Nơi test mem group Dex-Tutor
Results 1 to 16 of 16
  1. #1
    Join Date
    Jul 2008
    Age
    29
    Posts
    1,408
    Rep Power
    818

    Exclamation Nơi test mem group Dex-Tutor

    Dex-Tutor's Testing

    Để đảm bảo cho chất lượng của mem group viết hướng dẫn và các dex cho forum đồng thời giữ công bằng về quyền lợi cho những mem được chọn gia nhập nhóm, Ken lập topic này là nơi test mem tham gia group Dex-Tutor. Nếu qua một bài kiểm tra bạn nào làm tốt sẽ được chọn vào nhóm làm việc. Bất kỳ ai muốn gia nhập nhóm thì gửi tin vào profile Ken, tớ sẽ giao bài test cho bạn làm thử, đạt chuẩn tớ sẽ thông báo cho mỗi người biết, sau đó mới nộp đơn trong Group Membership, kể từ nay mọi đơn từ nếu không được kiểm tra trước năng lực trong topic này tớ sẽ hủy hết nhé .

    Mỗi thành viên muốn vào làm việc trong nhóm phải nộp cho tớ 1 bài kiểm tra về cách viết Dex của 1 Pokemon mà tớ giao. Dàn bài được cho sẵn theo code trong khung dưới đây, bạn chỉ cần thay thế thông tin của Pokemon được giao mà thôi.

    HTML Code:
    [FONT="Verdana"][CENTER][B][SIZE="4"][COLOR="Red"]VD: 495: Tsutarja[/COLOR][/SIZE][/B]
    
    Link hình lớn của Pokemon
    
    [B][SIZE="3"][COLOR="Green"]VD: Grass Snake Pokemon[/COLOR][/SIZE][/B][/CENTER]
    
    [B][COLOR="RoyalBlue"]Giới thiệu sơ lược[/COLOR][/B]:
    [B]Tên tiếng Nhật[/B]: VD: Tsutaaja
    [B]Ý nghĩa của tên[/B]: VD: Tsutarja có nguồn gốc từ 2 từ "tsuta" (cây thường xuân) và "ja" (con rắn)
    [B]Số thứ tự Isshu Dex[/B]: VD: 001
    [B]Hệ[/B]: Grass
    [B]Ability[/B]: VD: Overgrow: Khi Hp giảm 1/3 thì power các move hệ cỏ tăng 1.5 lần.
    [B]Dream World Ability[/B]: VD: Antagonist: Đảo ngược các thay đổi lên stat của Pokemon trong trận đấu.
    
    [B][COLOR="RoyalBlue"]Mô tả[/COLOR][/B]:
    [B]Black[/B]: VD: Tsutarja có một trí thông minh rất cao và thái độ điềm tĩnh. Chuyển động của nó trở nên nhạy bén hơn khi chiến đấu dưới ánh mặt trời.
    [B]White[/B]: VD: Nó dùng chiếc đuôi hứng lấy ánh nắng mặt trời để quang hợp. Khi năng lượng trong người cạn kiệt, đuôi của con Pokemon này sẽ rũ xuống.
    
    [B][COLOR="RoyalBlue"]Thông tin về pokemon này[/COLOR][/B]:
    [B]Chiều cao[/B]: VD: 0.6 m
    [B]Cân nặng[/B]: VD: 8.1 kg
    [B]Hold item[/B]: VD: Không
    [B]EV[/B]: VD: 1 Speed
    [B]Exp lv 100[/B]: VD 1059860 (Bất qui tắc) (số nào không tròn thì là Bất qui tắc)
    [B]Stat cơ bản[/B]: 
    VD: HP: 45		
    Attack: 45
    Defense: 55	
    Special Attack: 45
    Special Defense: 55
    Speed: 63
    TỔNG: 308
    [B]Chuỗi tiến hoá[/B]:
    VD: 495. Tsutarja
    --> 496. Janoby ở Level 17
    --> 497. Jaroda ở Level 36
    [B]Màu qui định trong pokedex[/B]: VD: Xanh lá
    
    [B][COLOR="RoyalBlue"]Nơi tìm thấy[/COLOR][/B]:
    [B]B/W[/B]: VD: 1 trong 3 Pokemon bắt đầu game
    [B]Tỉ lệ bắt[/B]: VD: 45
    
    [B][COLOR="RoyalBlue"]Giới tính - Sinh sản[/COLOR][/B]:
    [B]Tỷ lệ giới tính[/B]: VD: 87.5 % male, 12.5 % female
    [B]Egg Group[/B]: VD: Ground & Plant
    [B]Số bước chân để trứng nở[/B]: VD: 5355
    
    [B][COLOR="RoyalBlue"]Move/TM/HM[/COLOR][/B]:
    [B]Các hệ move đạt super effective với Pokemon này[/B]:
    VD: - Flying x2
    - Poison x2
    - Bug x2
    - Fire x2
    - Ice x2
    
    [B]Move học bằng lên level[/B]:
    [table="head"][B]Level[/B]|[B]Move[/B]|[B]Type[/B]|[B]Category[/B]|[B]Power[/B]|[B]Accuracy[/B]|[B]PP[/B]
    
    VD: Start 	| Tackle 	| Normal| 	 Physical |	 50 |	 100% |	 35
    4 	|Leer |	Normal |	Status |	— |	100% |	30
    [/table]
    
    [B]TM/HM[/B]:
    [table="head"]|[B]Move[/B]|[B]Type[/B]|[B]Category[/B]|[B]Power[/B]|[B]Accuracy[/B]|[B]PP[/B]
    
    VD: TM04 | Calm Mind| Psychic| Status| —| —%| 20 
    [/table]
    
    [B]Move Tutor[/B]:
    [table="head"][B]Move[/B]|[B]Type[/B]|[B]Category[/B]|[B]Power[/B]|[B]Accuracy[/B]|[B]PP[/B]
    
    VD: Grass Oath|Grass|Special|50|100%|10[/table]
    
    [B]Egg move[/B]:
    [table="head"][B]Move[/B]|[B]Type[/B]|[B]Category[/B]|[B]Power[/B]|[B]Accuracy[/B]|[B]PP[/B]|[B]Father[/B]
    VD: Captivate|Normal|Status|—|100%|20|Link hình con Pokemon cha
    [/table]
    [/FONT]
    Cứ theo code đó làm sẽ ra 1 bài tương tự thế này:

    495: Tsutarja



    Grass Snake Pokemon

    Giới thiệu sơ lược:
    Tên tiếng Nhật: Tsutaaja
    Ý nghĩa của tên: Tsutarja có nguồn gốc từ 2 từ "tsuta" (cây thường xuân) và "ja" (con rắn)
    Số thứ tự Isshu Dex: 001
    Hệ: Grass
    Ability: Overgrow: Khi Hp giảm 1/3 thì power các move hệ cỏ tăng 1.5 lần.
    Dream World Ability: Antagonist: Đảo ngược các thay đổi lên stat của Pokemon trong trận đấu.

    Mô tả:
    Black: Tsutarja có một trí thông minh rất cao và thái độ điềm tĩnh. Chuyển động của nó trở nên nhạy bén hơn khi chiến đấu dưới ánh mặt trời.
    White: Nó dùng chiếc đuôi hứng lấy ánh nắng mặt trời để quang hợp. Khi năng lượng trong người cạn kiệt, đuôi của con Pokemon này sẽ rũ xuống.

    Thông tin về pokemon này:
    Chiều cao: 0.6 m
    Cân nặng: 8.1 kg
    Hold item: Không
    EV: 1 Speed
    Exp lv 100: 1059860 (Bất qui tắc)
    Stat cơ bản:
    HP: 45
    Attack: 45
    Defense: 55
    Special Attack: 45
    Special Defense: 55
    Speed: 63
    TỔNG: 308
    Chuỗi tiến hoá:
    495. Tsutarja
    --> 496. Janoby ở Level 17
    --> 497. Jaroda ở Level 36
    Màu qui định trong pokedex: Xanh lá

    Nơi tìm thấy:
    B/W: 1 trong 3 Pokemon bắt đầu game
    Tỉ lệ bắt: 45

    Giới tính - Sinh sản:
    Tỷ lệ giới tính: 87.5 % male, 12.5 % female
    Egg Group: Ground & Plant
    Số bước chân để trứng nở: 5355

    Move/TM/HM:
    Các hệ move đạt super effective với Pokemon này:
    - Flying x2
    - Poison x2
    - Bug x2
    - Fire x2
    - Ice x2

    Move học bằng lên level:

    TM/HM:

    Move Tutor:

    Egg move:


    Nguồn cần dùng để viết: http://bulbapedia.bulbagarden.net/wiki/Tsutarja_(Pok%C3%A9mon) (Muốn viết về Pokemon nào thì gõ tên Pokemon đó vào chỗ màu xanh lá nhé!
    Last edited by Anh và Cưng; 21-11-2010 at 10:09 PM.
    Đạt - Somebody That You Used To Know


  2. #2
    Join Date
    Aug 2010
    Location
    ?
    Posts
    164
    Rep Power
    33
    001: Bulbasaur



    Seed Pokemon

    Giới thiệu sơ lược:
    Tên tiếng Nhật: Fushigidane
    Ý nghĩa của tên:Bulbarsaur có nguồn gốc từ 2 từ "bulb" (củ tròn) và "saur"
    Số thứ tự Kanto Dex: 001
    Hệ: Grass/Poison
    Ability:Overgrow: Khi HP bị giảm 1/3 thì power của các move hệ cỏ sẽ tăng lên 1.5 lần
    Dream World Ability: Chlorophyll: Nhanh gấp đôi nếu có nắng.Sẽ mất tác dụng khi Pokemon này bị thu hồi hoặc hết nắng.
    Mô tả:
    Red&Blue: Một hạt giống lạ nảy mầm trên lưng của con Pokemon này khi nó mới sinh.Mầm cây sẽ phát triển cùng với Pokemon này.
    Yellow: Nó có thể đi nhiều ngày mà ko cần ăn uống vì củ trên lưng nó dự trữ năng lượng
    Thông tin về pokemon này:
    Chiều cao: 0.7m
    Cân nặng: 6.9kg
    Hold item: Bitter Berry
    EV: 1 Sp.Atk
    Exp lv 100: 1,059,860 (Bất qui tắc)
    Stat cơ bản:
    HP: 45
    Attack: 49
    Defense: 49
    Special Attack: 65
    Special Defense: 65
    Speed: 45
    TỔNG: 318
    Chuỗi tiến hoá:
    001. Bulbarsaur
    --> 002. Ivysaur ở Level 16
    --> 003. Venusaur ở Level 32
    Màu qui định trong pokedex: Xanh lá cây

    Nơi tìm thấy:
    R/B: Nhận ở Prof.Oak
    Y: Nhận từ cô gái ở Cerulean city
    Tỉ lệ bắt: 45

    Giới tính - Sinh sản:
    Tỷ lệ giới tính:87.5 % male, 12.5 % female
    Egg Group: Monster&Plant
    Số bước chân để trứng nở: 5355

    Move/TM/HM:
    Các hệ move đạt super effective với Pokemon này:
    -Flying x2
    -Fire x2
    -Psychic x2
    -Ice x2
    Move học bằng lên level:

    TM/HM:

    Move Tutor:

    Egg move:
    Last edited by vì sao con khóc; 16-05-2011 at 01:30 PM.
    Mình là [M]irai đây các bạn

  3. #3
    Join Date
    Jul 2008
    Age
    29
    Posts
    1,408
    Rep Power
    818
    Ok! Em nộp đơn join group a duyệt nhé
    Đạt - Somebody That You Used To Know


  4. #4
    Join Date
    Jan 2010
    Age
    23
    Posts
    377
    Rep Power
    25
    004:Charmander

    PoKéMon thằn lằn
    Giới thiệu sơ lược:
    Tên tiếng Nhật: Charmander
    Ý nghĩa của tên: Char (cháy thành than) và Charmander (kì nhông)
    Số thứ tự Isshu Dex:004
    Hệ:Fire
    Ability:Khi Hp giảm 1/3 thì power các move hệ lửa tăng 1.5 lần
    Dream World Ability: SoLar Power: Tăng Sp. Atk, nhưng làm giảm Hp trong sunshine
    Mô tả:
    Red/Blue:Rất thích nơi nóng.Khi trời mưangười ta thấy hơi nước bốc lên từ đuôi của nó
    Yellow:Ở nơi yên tĩnh ta có thể nghe thấynhững tiếng lách tách nhỏ ở đuôi của nó
    Gold/Sliver/Crystal:Lửa ở đuôi cho thấy sức sống của nó. Nếunó yếu, ngọn lửa cũng yếu theo
    Thông tin về pokemon này:
    Chiều cao:0.6m
    Cân nặng:8.5kg
    Hold item:Không
    EV:1Speed
    Exp lv 100:1059860 (Bất qui tắc)
    Stat cơ bản:
    HP:39
    Attack:52
    Defense:43
    Special Attack:60
    Special Defense:50
    Speed: 65
    TỔNG:309
    Chuỗi tiến hoá:
    004. Charmander
    - - >005. Charmeleon (Level 16)
    - -> 006. Charizard (Level 36)
    Màu qui định trong pokedex:Đỏ
    Nơi tìm thấy:
    R/B: 1 trong 3 Pokemon bắt đầu game
    Giới tính - Sinh sản:
    Tỷ lệ giới tính:87.5% Đực, 12.5% Cái
    Egg Group: Monster/Dragon
    Số bước chân để trứng nở: 5120
    Move/TM/HM:
    Các hệ move đạt super effective với Pokemon này:
    - Ground x2
    - Rock x2
    - Water x2
    Move học bằng lên level:

    TM/HM:

    Move Tutor:

    Egg move:

    Bài tham dự của em đó anh Ken
    Muốn rụng cái tay luôn
    Last edited by [I]nu[Y]a[S]ha; 12-02-2011 at 04:02 PM.
    I'm VuaKinhHoang
    Đụng vào ta thì:->Chết k kịp ngáp

  5. #5
    Join Date
    Jul 2008
    Age
    29
    Posts
    1,408
    Rep Power
    818
    Ok! Good a duyệt đơn của e, cố gắng đóng góp cho group cũng như 4r nhé ^^
    Đạt - Somebody That You Used To Know


  6. #6
    Join Date
    Jul 2009
    Location
    Land of Untold Stories
    Age
    21
    Posts
    585
    Rep Power
    55
    #155 Cyndaquil


    Fire Mouse Pokemon

    Giới thiệu sơ lược:
    Tên tiếng Nhật: Hinoarashiヒノアラシ
    Ý nghĩa của tên: Tên tiếng anh:cyndaquil xuất phát từ cinder, tro,và quill, mọc lởm chởm như tóc, chỉ hình dáng của ngọn lửa phát ra sau lưng nó
    Tên tiếng nhậtuất phát từ hino,lửa và arashi,bão
    Số thứ tự Johto Dex:#004
    Số thứ tự Houen Dex:#310
    Hệ: Fire
    Ability: Blaze: Khi Hp giảm 1/3 thì power các move hệ lửa tăng 1.5 lần.
    Dream World Ability: Flash Fire:
    Mô tả:
    Black, White:Nó là một loài pokemon rất nhút nhát. Nếu bị làm giật mình, ngọn lửa sau lưng nó sẽ cháy mãnh liệt hơn

    Thông tin về pokemon này:
    Chiều cao: 0,5 m
    Cân nặng: 7,9 kg
    Hold item: Không
    EV: 1 Speed Point
    Exp lv 100: 1,059,860 (Bất qui tắc)
    Stat cơ bản:
    HP: 39
    Attack: 52
    Defense: 43
    Special Attack: 60
    Special Defense: 50
    Speed: 65
    TỔNG: 257
    Chuỗi tiến hoá:
    155. Cyndaquil
    --> 156. Quilava ở Level 14
    --> 157. Typolison ở Level 36
    Màu qui định trong pokedex: Vàng

    Nơi tìm thấy:
    B/W: nhận từ poke shift hoặc dreamworlds
    HG/SS:1 trong 3 con pokemon khởi đầu cuộc hành trình
    Tỉ lệ bắt: 45
    Giới tính - Sinh sản:
    Tỷ lệ giới tính: VD: 87.5 % male, 12.5 % female
    Egg Group: Ground
    Số bước chân để trứng nở: 5355

    Move/TM/HM:
    Các hệ move đạt super effective với Pokemon này:
    -Water x2
    -Ground x2
    -Rock x2


    Move học bằng lên level:

    TM/HM:

    Move Tutor:

    Egg move:

    bỏ qua cho em phần images của egg group
    "For the ones we may become
    For the battles we have won
    For the day we reach the sun
    Gonna play it loud tonight"
    These days- Take That


    Spoiler:

  7. #7
    Join Date
    Aug 2007
    Location
    ?
    Posts
    3,327
    Rep Power
    1182
    Post dex chớ phải post hình đâu nhét cái hình to thế có bản quyền của IGN
    Species nên để nguyên gốc có thể mở ngoặc tiếng Việt chớ để tiếng Việt không khó hiểu, vì có khi nó xài từ đồng nghĩa... dịch ko sát lắm
    Last edited by Sky; 16-02-2011 at 07:47 PM.

  8. #8
    Join Date
    Jul 2008
    Age
    29
    Posts
    1,408
    Rep Power
    818
    phần Thông tin Pokedex và noi tìm thấy e dịch luôn của 4 bản kia ngoài Black & White.

    egg move làm chua chuẩn lam, nhung co bản vậy là biết cách làm rồi, tu tu sẽ làm tốt hon.

    à, chuyện Sky góp ý k sai, sau này làm Dex e để hình pkm voi kích thuong gốc của nó trong Bulba nhé, khoảng 150 x 150....

    E nộp đon đi a set vào group
    Đạt - Somebody That You Used To Know


  9. #9
    Join Date
    Mar 2010
    Location
    Flygon's desert
    Posts
    614
    Rep Power
    46
    158: Totodile



    Big Jaw Pokemon

    Giới thiệu sơ lược:
    Tên tiếng Nhật: Waninoko
    Ý nghĩa của tên: Tên Totodile bắt nguồn từ ''tod''(chồn) hoặc ''toddler''(đứa trẻ hiếu động) và ''crocodile''(cá sấu).
    Số thứ tự Johto Dex: 007
    Hệ: Water
    Ability: Torrent: Khi Hp giảm 1/3 thì power các move hệ water tăng 1.5 lần.
    Dream World Ability: Sheer Force: Move có Secondary effect với 30% sẽ tăng power lên 1/3 nhưng mất tác dụng phụ đó

    Mô tả:
    Heart Gold, Leaf Green: Quai hàm của nó rất chắc khỏe, có thể cắn nát bất cứ vật gì. Thậm chí cả huấn luyện viên của nó cũng phải cẩn thận.
    Soul Silver, Fire Red: Nó tuy nhỏ nhưng dữ và cứng đầu. Nó không do dự khi cắn bất cứ vật di chuyển nào.
    Ruby, Sapphire, Emerald: Totodile là một Pokemon tuy nhỏ nhưng hàm răng của nó rất mạnh. Trong khi nó chỉ nghĩ mình đang cắn đùa, vết cắn ấy cũng có thể gây ra thương tổn nghiêm trọng.
    Diamond, Pearl, Platinum, Black, White: Nó có sở thích là cắn bất cứ vật gì mà nó thấy với hàm răng sắc nhọn của mình. Kể cả huấn luyện viên của nó cũng phải cẩn thận

    Thông tin về pokemon này:
    Chiều cao: 0.6 m
    Cân nặng: 9.5 kg
    Hold item: Không
    EV: 1 Attack
    Exp lv 100: 1059860 (Bất qui tắc)
    Stat cơ bản:
    HP: 50
    Attack: 65
    Defense: 64
    Special Attack: 44
    Special Defense: 48
    Speed: 43
    TỔNG: 314
    Chuỗi tiến hoá:
    158. Totodile
    --> 159. Croconaw ở Level 18
    --> 160. Feraligatr ở Level 30
    Màu qui định trong pokedex: Xanh nước biển

    Nơi tìm thấy:
    Heart Gold/Soul Silver: 1 trong 3 Pokemon bắt đầu game
    Black/White: Nhận từ Pokeshift hoặc Dream World
    Tỉ lệ bắt: 45

    Giới tính - Sinh sản:
    Tỷ lệ giới tính: 87.5 % male, 12.5 % female
    Egg Group: Monster & Water 1
    Số bước chân để trứng nở: 5120

    Move/TM/HM:
    Các hệ move đạt super effective với Pokemon này:
    - Grass x2
    - Electric x2

    Move học bằng lên level:
    TM/HM:
    Move Tutor:

    Egg move:


    Bài làm của em, anh Ken duyệt giùm
    Edit: Up lên upanh.com nên vài hình egg group có thể bị die, lúc nhìn đc lúc không...
    Last edited by [F]urai[G]on; 13-03-2011 at 12:46 PM.

  10. #10
    Join Date
    Jul 2008
    Age
    29
    Posts
    1,408
    Rep Power
    818
    - Nguồn gốc tên bổ sung thêm tên tiếng Nhật.
    - Sau này chiều cao và cân nặng sử dụng đơn vị ' " và lbs, do lúc mới ra Unova dex chưa update chỗ ấy nên tôi dùng tạm đơn vị là m và kg.
    - Egg move làm cẩn thận hơn, crop cho các hình đều cùng chiều ngang và làm mất mấy cái gạch viền bên dưới (2 move Ice Punch và Mud Sport)

    Vào group sẵn sàng làm việc khi có yêu cầu, thắc mắc j liên hệ tôi.
    Đạt - Somebody That You Used To Know


  11. #11
    Join Date
    Jan 2010
    Location
    ...........
    Posts
    117
    Rep Power
    19
    350: Milotic



    Tender Pokemon

    Giới thiệu sơ lược:
    Tên tiếng Nhật:Milokaross
    Ý nghĩa của tên:Milokaross có thể là một sự kết hợp của Milo đã nói ở trên và Hy Lạp καλλονή kalloni, có nghĩa là vẻ đẹp hoặc Χάρις Charis, vẻ đẹp, sang trọng, quyến rũ, hoặc ân sủng
    Số thứ tự Hoenn Dex:141
    Hệ: Water
    Ability: Marvel Scale: Defense tăng 1.5 nếu bị status
    Dream World Ability: Cute Charm: Nếu Pokemon đối phương (khác giới) tấn công trực tiếp Pokemon có Ability này, nó sẽ có 30% bị Infatuated. Khi Pokemon có Ability này đứng đầu Team, tăng khả năng gặp Pokemon hoang dã khác giới (66.7%)

    Mô tả:
    Ruby: Người ta nói rằng Milotic là con Pokemon đẹp nhất. Nó có khả năng kìm nén cảm xúc như tức giận hay lòng thù địch nhằm chế ngự những sự căm hận đầy đắng cay.
    Sapphire: Milotic sống ở đáy những hồ lớn. Khi cơ thể của con Pokemon này rực lên màu hồng chói lọi, nó phát ra một luồng sóng năng lượng đem tới sự yên lặng thật dễ chịu cho những tâm hồn còn bồn chồn, không yên.

    Thông tin về pokemon này:
    Chiều cao:20'04"
    Cân nặng:357.1 lbs
    Hold item:Không
    EV: 2 Sp.Def
    Exp lv 100:600000 (Hợp qui tắc)
    Stat cơ bản:
    HP: 95
    Attack: 60
    Defense: 79
    Special Attack: 100
    Special Defense: 125
    Speed: 81
    TỔNG: 540
    Chuỗi tiến hoá:
    Từ Feebas (Tăng tối đa Beauty)
    Màu qui định trong pokedex: Hồng

    Nơi tìm thấy:
    Ruby/Sapphire: tiến hóa từ Feebas
    Black/White:Route 1(nơi câu cá)
    Tỉ lệ bắt: 60

    Giới tính - Sinh sản:
    Tỷ lệ giới tính: 50 % male, 50 % female
    Egg Group: Water 1 & Dragon
    Số bước chân để trứng nở: 5120

    Move/TM/HM:
    Các hệ move đạt super effective với Pokemon này:
    - Electric x2
    - Grass x2

    Move học bằng lên level:

    TM/HM:

    Move Tutor: Không

    Egg move:

    mấy bữa nay bận quá nên bây giờ mới nộp bài được

  12. #12
    Join Date
    Jul 2008
    Age
    29
    Posts
    1,408
    Rep Power
    818
    Ý nghĩa tên còn thiếu tên tiếng Anh (quan trọng), còn lại làm tốt lắm, e vào group nhé. (vào group membership send request)
    Last edited by Anh và Cưng; 09-04-2011 at 07:04 PM.
    Đạt - Somebody That You Used To Know


  13. #13
    Join Date
    Jun 2010
    Location
    Null void
    Posts
    363
    Rep Power
    93
    258: Mudkip
    Mud Fish Pokemon


    Giới thiệu sơ lược:
    Tên tiếng Nhật: Mizugorouミズゴロウ
    Ý nghĩa của tên: Mudkip là sự kết hợp giữa Mud (bùn) và skip (nhảy), và có lẽ được chọn bởi nó nghe giống như mudskipper( cá thòi lòi)
    Còn Mizugorou có lẽ là dựa trên chữ mizu水 (nước) và mutsugorō ムツゴロウ (cá thòi lòi)
    Số thứ tự Hoenn Dex:007
    Hệ: Water
    Ability: Torrent: Khi Hp giảm 1/3 thì power các move hệ water tăng 1.5 lần.
    Dream World Ability: Damp: Ngăn chặn những đòn tự hủy hoại như Selfdestruction và Explosion. Nếu Seldestruction hay Explosion được sử dụng trong trận đấu thì đòn đánh sẽ thất bại và Pokemon sử dụng nó sẽ không ngất.

    Mô tả:
    Ruby: Chiếc vây trên đầu của Mudkip hoạt động như một chiếc ra-đa rất nhạy. Sử dụng chiếc vây này để cảm nhận dòng chảy của nước và không khí, con Pokemon này có thể nhận biết được những gì xung quanh nó mà không cần sử dụng mắt.
    Sapphire: Ở trong nước, Mudkip thở bằng mang trên má nó. Nếu nó phải đối mặt với tình huống khó khăn trong chiến đấu, con Pokemon này có thể giải phóng ra năng lực rất lớn- nó có thể đập nát được những tảng đá còn lớn hơn nó.

    Thông tin về pokemon này:
    Chiều cao: 1'04"
    Cân nặng: 16.8lbs
    Hold item:Không
    EV: 1.Attack Point
    Exp lv 100: 1,059,860 (Bất qui tắc)
    Stat cơ bản:
    HP: 50
    Attack: 70
    Defense: 50
    Special Attack: 50
    Special Defense: 50
    Speed: 40
    TỔNG: 310
    Chuỗi tiến hoá:
    258. Mudkip
    ==> 259. Marshtomp ở level 16
    ==> 260. Swampert ở level 36
    Màu qui định trong pokedex: Xanh dương

    Nơi tìm thấy:
    Ruby/Sapphire/Emerald: 1 trong 3 Pokemon bắt đầu game
    Heart Gold/ Soul Silver: Quà của Steven Stone sau khi đánh bại Red
    Tỉ lệ bắt: 45

    Giới tính - Sinh sản:
    Tỷ lệ giới tính: 87.5 % male, 12.5 % female
    Egg Group: Monster & Water 1
    Số bước chân để trứng nở: 5355

    Move/TM/HM:
    Các hệ move đạt super effective với Pokemon này:
    - Electric x2
    - Grass x2

    Move học bằng lên level:

    TM/HM:

    Move Tutor:
    Egg move:

  14. #14
    Join Date
    Jul 2008
    Age
    29
    Posts
    1,408
    Rep Power
    818
    sau này làm để hình pkm nhỏ lại nha em, cỡ kích thước trong khung bên bulba chứ k phải size gốc to như thế.

    Cắt hình Egg Moves còn hơi nhòe, độ cao hình hơi lớn, nên tăng độ ngang của hình để bài gọn hơn.

    Set e vào group nhé.
    Đạt - Somebody That You Used To Know


  15. #15
    Join Date
    Apr 2009
    Location
    ...
    Posts
    627
    Rep Power
    155
    No.267 Beautifly



    Butterfly Pokémon

    Giới thiệu sơ lược:
    Tên tiếng Nhật: アゲハント Agehunt
    Ý nghĩa của tên: Agehunt có thể bắt nguồn từ 揚羽蝶 agehachō, loài bướm phượng, và hunt, săn bắn. Beautifly là kết hợp của beautybutterfly, hoặc cũng có thể là chơi chữ của từ beautify.
    Số thứ tự Hoenn Dex: 016
    Số thứ tự Sinnoh Dex: 050
    Hệ: Bug/Flying
    Ability: Swarm: Khi HP còn 1/3 hoặc ít hơn thì power các move hệ Bug tăng 1.5 lần. Có thể nghe tiếng Wild Pokémon nếu Beautifly đang ở đầu party.
    Dream World Ability: Rivalry: Tăng 25% power của move khi đối thủ có cùng giới tính, giảm 25% nếu khác giới. Không có tác dụng nếu đối thủ genderless.

    Mô tả:

    Thông tin về pokemon này:
    Chiều cao: 1.03 m
    Cân nặng: 28.4 kg
    Hold item: Shed Shell (5%) DPPt
    EV: 3 Special Attack
    Exp lv 100: 1,000,000
    Stat cơ bản:

    Chuỗi tiến hoá:
    265 Wurmple (lv7) -> 266 Silcoon (lv10) -> 267 Beautifly
    Màu qui định trong pokedex: Vàng

    Nơi tìm thấy:
    Ruby - Sapphire - Emerald - White: Tiến hóa Silcoon
    Diamond - Pearl: Eterna Forest, Routes 224 và 230 (Diamond)
    Platinum: Eterna Forest, Routes 205, 224, 229
    HeartGold - SoulSilver: National Park (Bug Catching Contest)
    Tỉ lệ bắt: 45

    Giới tính - Sinh sản:
    Tỷ lệ giới tính: 50% male, 50% female
    Egg Group: Bug
    Số bước chân để trứng nở: 4080 (16 chu kì)

    Move/TM/HM:
    Super effective với Pokemon này:
    - Flying x2
    - Electric x2
    - Fire x2
    - Ice x2
    - Rock x4

    Not very effective với Pokemon này:
    - Fighting x0.25
    - Bug x0.5
    - Grass x0.25

    Not effective với Pokemon này:
    - Ground x0

    Move học bằng lên level:

    TM/HM:

    Move Tutor:
    Pokémon này không học được move nào từ move tutor ở gen V.

    Egg move:
    Pokémon này không có Egg Move.
    Last edited by Kero; 01-08-2011 at 01:59 PM.
    君のいないこの道で
    泣いてた

  16. #16
    Join Date
    Jul 2008
    Age
    29
    Posts
    1,408
    Rep Power
    818
    Aguamenti send request vào group nhé.
    Đạt - Somebody That You Used To Know


Similar Threads

  1. Replies: 37
    Last Post: 26-06-2011, 01:09 PM
  2. Test IQ
    By LinuxRoxas1 in forum Thư giãn
    Replies: 18
    Last Post: 06-02-2011, 10:04 PM
  3. Replies: 189
    Last Post: 10-02-2008, 08:38 PM

Tags for this Thread

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •